Tin tức thị trường

Bảng Giá Nhà Đất Đà Lạt 2026: Chi Tiết Từng Phường, Tuyến Đường & Khảo Sát Lộ Giới

Tác giả: Lê Văn Hải
5 giờ trước

Anphareal - Cập nhật bảng giá nhà đất Đà Lạt 2026 chi tiết theo từng phường, tuyến đường và lộ giới. Giải mã các biến số định giá giúp nhà đầu tư giao dịch chuẩn xác.

Thị trường bất động sản Đà Lạt luôn được ví như một "bức tranh đa sắc", nơi giá trị của một khối tài sản hiếm khi tuân theo những quy luật định giá rập khuôn. Thực tế chứng minh, hai căn nhà nằm trên cùng một con phố, chỉ cách nhau vài bước chân, nhưng giá trị có thể chênh lệch nhau hàng chục tỷ đồng nhờ sự khác biệt về độ rộng mặt đường, thế đất hay tầm nhìn thung lũng.

Đặc biệt, trong bối cảnh Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 tăng 30-50% Cơ hội và thách thức cho nhà đầu tư tại Đà Lạt, việc nắm bắt chính xác biên độ giá giao dịch thực tế là chìa khóa sống còn. Nhằm mang đến cho Quý nhà đầu tư và Quý chủ tài sản một góc nhìn minh bạch, Phòng R&D của Anphareal đã tổng hợp Bảng giá nhà đất Đà Lạt chi tiết theo từng Phường, bóc tách cụ thể theo chiều rộng lộ giới và loại hình tài sản.

1. Biên Độ Giá Khu Vực Lõi Trung Tâm (Phường 1, Phường 2, Phường 6)

Đây là khu vực "tấc đất tấc vàng", nơi dòng tiền thương mại lưu thông mạnh mẽ nhất. Giá trị tài sản tại đây phụ thuộc tuyệt đối vào khả năng kinh doanh lưu trú, F&B và độ rộng tiếp giáp mặt tiền đường.

Bảng Giá Chi Tiết Trục Trung Tâm Phường 1, 2, 6:

Tên Đường / Khu VựcChiều Rộng ĐườngGiá Nhà Đất (Tỷ/Căn)Đơn Giá (Triệu/m2)
Nam Kỳ Khởi Nghĩa3 - 4 mét6 - 13 Tỷ/căn96 - 126 Triệu/m2
5 - 10 mét9 - 20 Tỷ/căn98 - 250 Triệu/m2
11 - 15 mét27 - 30 Tỷ/căn300 - 375 Triệu/m2
Nguyễn Văn Trỗi5 mét7,5 - 9,5 Tỷ/căn78 - 100 Triệu/m2
11 - 15 mét13 - 20 Tỷ/căn200 - 250 Triệu/m2
Phan Như Thạch5 - 10 mét9 - 20 Tỷ/căn150 - 250 Triệu/m2
10 - 15 mét30 - 40 Tỷ/căn180 - 350 Triệu/m2
Lý Tự Trọng10 - 15 mét30 - 40 Tỷ/căn200 - 300 Triệu/m2
Nguyễn Thị Nghĩa5 - 10 mét5,7 - 30 Tỷ/căn99 - 190 Triệu/m2
KQH Golf Valley5 - 10 mét40 - 60 Tỷ/căn110 - 170 Triệu/m2
Cổ Loa2 - 4 mét3,9 - 7,5 Tỷ/căn60 - 117 Triệu/m2
6 - 10 mét8 - 12 Tỷ/căn100 - 120 Triệu/m2
An Dương Vương2 - 4,5 mét4 - 6,5 Tỷ/căn63 - 112 Triệu/m2
5 - 10 mét11 - 17 Tỷ/căn110 - 140 Triệu/m2
12 mét14 - 22 Tỷ/căn160 - 210 Triệu/m2
Phan Đình Phùng3 - 4 mét7 - 25 Tỷ/căn80 - 180 Triệu/m2
5 - 10 mét6,8 - 24 Tỷ/căn100 - 200 Triệu/m2
11 - 15 mét14,5 - 50 Tỷ/căn160 - 250 Triệu/m2
Tô Ngọc Vân3 - 7 mét6,5 - 10 Tỷ/lô đất70 - 140 Triệu/m2 đất
Thông Thiên Học4 mét6 - 11 Tỷ/lô đất33 - 55 Triệu/m2 đất
10 mét10 - 15 Tỷ/lô đất100 - 150 Triệu/m2 đất
Ngô Quyền3 - 5 mét3,9 - 17 Tỷ/lô đất42 - 100 Triệu/m2 đất
6 - 10 mét5,2 - 21 Tỷ/lô đất68 - 119 Triệu/m2 đất
11 - 17 mét9 - 20 Tỷ/lô đất62 - 182 Triệu/m2 đất
KQH Ngô Quyền6 - 17 mét8,9 - 17,5 Tỷ/lô đất50 - 80 Triệu/m2
Kim Đồng3 - 4 mét3 - 7 Tỷ/căn34 - 62 Triệu/m2
5 - 10 mét5,9 - 25 Tỷ/căn50 - 100 Triệu/m2
Tô Vĩnh Diện5 - 6 mét4,7 - 7,2 Tỷ/lô đất21 - 76 Triệu/m2 đất
8 - 11 mét6,9 - 17 Tỷ/lô đất60 - 80 Triệu/m2 đất
Thi Sách8 - 12 mét8,5 - 21 Tỷ/lô đất63 - 100 Triệu/m2
Nguyễn An Ninh6 - 8 mét6,5 - 23 Tỷ37 - 77 Triệu/m2

Khám phá thêm về thị trường lõi trung tâm:

2. Biên Độ Giá Khu Vực Di Sản & Biệt Thự Đồi (Phường 3, 4, 9, 10)

Sức hút của cụm phường này đến từ những dinh thự Pháp cổ, hệ sinh thái đồi thông nguyên sinh và những tầm nhìn (view) thung lũng ngoạn mục. Tại đây, giá trị kiến trúc và sự tĩnh lặng quyết định trực tiếp đến giá bán.

Bảng Giá Chi Tiết Trục Di Sản Phường 3, 4, 9, 10:

Tên Đường / Khu VựcLoại Hình Tài SảnKhoảng Giá Giao Dịch (Tỷ)Đơn Giá Trung Bình (Triệu/m2)
Trần Phú (Phường 3)Biệt thự / Đất nền7,5 - 21 Tỷ/căn79 - 133 Triệu/m2
Đống Đa (Phường 3)Dinh thự đồi19 - 56 Tỷ/căn13 - 123 Triệu/m2
Đặng Thái Thân (Phường 3)Biệt thự view thung lũng11,5 - 37,5 Tỷ/căn49 - 130 Triệu/m2
Lê Hồng Phong (Phường 4)Biệt thự / Đất nền12 - 25 Tỷ/căn67 - 197 Triệu/m2
Triệu Việt Vương (P3, P4)Biệt thự nghỉ dưỡng6 - 36 Tỷ/căn49 - 128 Triệu/m2
Quang Trung (Phường 9)Biệt thự cổ9,5 - 27 Tỷ/căn21 - 114 Triệu/m2
Hùng Vương (Phường 9)Đất nền / Biệt thự4 - 37,7 Tỷ/căn19 - 156 Triệu/m2
Trần Hưng Đạo (Phường 10)Dinh thự / Đất đồi6,9 - 28 Tỷ/căn128 - 137 Triệu/m2
Hoàng Hoa Thám (P10)Second-home / Đất sào9,5 - 50 Tỷ/căn8 - 85 Triệu/m2
KQH Phạm Hồng Thái (P10)Khu quy hoạch đồng bộ9 - 46 Tỷ/căn42 - 143 Triệu/m2

Giải pháp thanh khoản tài sản giá trị lớn:

👉 Tài sản của Quý vị có thể đang được định giá thấp hơn tiềm năng. Đăng ký ngay Ký Gửi Nhà Đất Biệt Thự Phường 3 Đà Lạt hoặc Ký Gửi Nhà Đất Biệt Thự Phường 10 Đà Lạt Dịch Vụ Thanh Khoản VIP để tiếp cận mạng lưới nhà đầu tư Tinh hoa.

3. Biên Độ Giá Khu Vực Thương Mại Du Lịch (Phường 5, Phường 8)

Khu vực này là thủ phủ của các mô hình kinh doanh lưu trú, Boutique Hotel, F&B phục vụ tệp khách du lịch khổng lồ đổ về các danh thắng như Thung lũng Tình Yêu, Đồi Mộng Mơ hay Thác Cam Ly.

Bảng Giá Chi Tiết Trục Du Lịch Phường 5, 8:

Tên Đường / Khu VựcLoại Hình Tài SảnKhoảng Giá Giao Dịch (Tỷ)Đơn Giá Trung Bình (Triệu/m2)
Hoàng Diệu (Phường 5)Đất / Khách sạn12 - 120 Tỷ/căn11 - 139 Triệu/m2
Ma Trang Sơn / Hoàng Văn ThụNhà phố / Mặt bằng6,5 - 22 Tỷ/căn32 - 217 Triệu/m2
Phù Đổng Thiên Vương (P8)Khách sạn lưu trú đoàn2,5 - 72,9 Tỷ/căn50 - 280 Triệu/m2
Mai Anh Đào (Phường 8)Quỹ đất lớn / Homestay15,5 - 92 Tỷ/căn60 - 89 Triệu/m2
Nguyễn Tử Lực (Phường 8)Mặt bằng kinh doanh6 - 45 Tỷ/căn29 - 127 Triệu/m2

4. Biên Độ Giá Khu Vực Sinh Thái & Vùng Ven (Phường 7, 11, 12, Xuân Thọ, Lạc Dương)

Sự dịch chuyển dòng vốn đầu tư đang hướng mạnh về các quỹ đất sào, đất hecta, farmstay ven đô để Không chờ quy hoạch Hướng dẫn khai thác dòng tiền từ Nông nghiệp Sinh thái Lưu trú tại Lâm Đồng. Khu vực này mang lại biên độ lợi nhuận cực lớn cho nhà đầu tư tầm nhìn trung và dài hạn.

Bảng Giá Chi Tiết Trục Sinh Thái Vùng Ven:

Tên Đường / Phân KhuLoại Hình Tài SảnKhoảng Giá Giao DịchĐơn Giá Trung Bình (Triệu/m2)
Măng Lin (Phường 7)Đất sào / Đất nền2,35 - 17 Tỷ/căn4 - 56 Triệu/m2
Đa Phú / Bạch Đằng (P7)Đất Compound / Biệt thự7,5 - 37 Tỷ/căn8,4 - 99 Triệu/m2
Thái Phiên (Phường 12)Đất sào view nhà lồng1,8 - 10,3 Tỷ/căn18 - 52 Triệu/m2
Trại Mát / Nam Hồ (P11)Đất xây khách sạn4,2 - 44 Tỷ/căn15 - 111 Triệu/m2
QL 20 / Tuyến Xuân ThọFarmstay / Đất nông nghiệp2,5 - 14 Tỷ/lô2 - 36 Triệu/m2
Langbiang / Lạc DươngĐất kinh doanh / Đất ven đô2,4 - 12 Tỷ/lô11 - 44 Triệu/m2

Bắt mạch thị trường vùng ven:

5. Giải Mã Chuyên Sâu: Tại Sao Cùng Một Trục Đường, Giá Chênh Lệch Lên Tới Hàng Chục Tỷ Đồng?

Khi xem xét các bảng dữ liệu trên, chắc hẳn Quý vị sẽ ngay lập tức đặt ra câu hỏi: "Tại sao cùng một khu vực như Trại Mát hay Nam Hồ, mà giá lại có thể dao động với một biên độ 'khổng lồ' từ 4,2 tỷ lên đến tận 44 tỷ/căn, và đơn giá trải dài từ 15 triệu vọt lên 111 triệu/m2?"

Sự chênh lệch này hoàn toàn không phải là sai số thống kê hay sự "thổi giá", mà nó phản ánh tính chất "độc bản" và sự phân hóa vô cùng sâu sắc của bất động sản Đà Lạt. Tại Anphareal, thông qua Những Điều Cần Biết Khi Định Giá Bất Động Sản Chuẩn Xác, chúng tôi bóc tách sự chênh lệch này qua 4 biến số cốt lõi:

Sự Khác Biệt Về Loại Hình Tài Sản & Dòng Tiền (Tác động đến Tổng Giá Trị - Tỷ/căn):

Lấy ví dụ trực tiếp tại Nam Hồ: Con số 4,2 Tỷ thường là giá trị của một căn nhà cấp 4 nhỏ (khoảng 70-100m2) nằm trong hẻm xe máy, chủ yếu phục vụ nhu cầu an cư cơ bản. Trong khi đó, mức giá 44 Tỷ là giá trị chuyển nhượng của một Tổ hợp Homestay/Khách sạn mặt tiền hoặc một Dinh thự nghỉ dưỡng quy mô lớn (hàng trăm mét vuông sàn), đã hoàn thiện nội thất xa xỉ và đang đều đặn mang lại dòng tiền kinh doanh (Cashflow) hàng trăm triệu mỗi tháng.

Chỉ Tiêu Quy Hoạch & Bản Chất Pháp Lý (Tác động đến Đơn Giá - Triệu/m2):

Đơn giá ở mức "đáy" (15-20 triệu/m2) thường thuộc về các quỹ đất nông nghiệp, đất sào chưa chuyển đổi thổ cư, hoặc đất nằm ở các hẻm dốc sâu, xe hơi không thể tiếp cận. Ngược lại, mức "đỉnh giá" (hơn 100 triệu/m2) thuộc về những quỹ đất ở đô thị (ODT) sở hữu lâu dài, có giấy phép xây dựng cao tầng, mặt tiền đường nhựa lớn cho phép xe khách 45 chỗ đỗ tận cửa. Bạn có thể tìm hiểu thêm về yếu tố này tại bài viết: Làm Sao Để Kiểm Tra Pháp Lý Bất Động Sản Trước Khi Giao Dịch?

Giá Trị Vô Hình Từ "Tầm Nhìn" (View) & Không Gian Cảnh Quan:

Đà Lạt là thị trường duy nhất bán "khí hậu" và "tầm nhìn". Hai lô đất có diện tích và vị trí gần nhau, nhưng lô đất ôm trọn view thung lũng sương mù, view rừng thông 3D không bị che khuất sẽ luôn phá vỡ mọi "trần giá" so với lô đất nhìn sang bức tường của nhà hàng xóm.

Hình Thái & Đặc Thù Địa Hình Đồi Dốc:

Chi phí xây dựng và kè móng taluy tại Đà Lạt vô cùng đắt đỏ. Một lô đất vuông vức, có thế đất dương (cao hơn mặt đường) sẽ giúp người mua sau tiết kiệm hàng tỷ đồng tiền làm móng. Do đó, tài sản này luôn có đặc quyền chốt ở mức giá cao hơn hẳn những lô đất hóp hậu hay có độ dốc âm quá sâu.

Đồng Hành Cùng Anphareal – Định Giá Chuẩn Xác, Thanh Khoản Xứng Tầm

Mọi con số trên thị trường đều mang tính chất tham chiếu. Mỗi khối tài sản tại Đà Lạt là một kiệt tác độc lập, cần được soi chiếu qua lăng kính chuyên môn sâu sắc. Để không bị "bán hớ" hay định giá sai lệch so với tiềm năng thực sự của tài sản, Quý vị có thể ủy thác cho chuyên gia của Anphareal tiến hành khảo sát thực địa và cung cấp báo cáo định giá hoàn toàn bảo mật.

👉 Ký Gửi Bất Động Sản Đà Lạt: Thanh Khoản Nhanh. Định Giá Chuẩn & Bảo Hộ Danh Tính Chủ Sở Hữu

Sản phẩm cùng tác giả


Tags
Bảng giá nhà đất Đà Lạt 2026 Giá đất Đà Lạt theo tuyến đường Định giá bất động sản Đà Lạt Thị trường bất động sản Đà Lạt Ký gửi nhà đất Đà Lạt